Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của aweđộng từ
Ví dụ
-
The mountain range awed the young hikers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɔːd/
The mountain range awed the young hikers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép