Nghĩa tiếng Việt
- Tính đáng kinh sợ; sự làm khiếp sợ; sự làm kinh hoàng.danh từ
Ví dụ
-
The awesomeness of the view left us silent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɔsəmnəs/
The awesomeness of the view left us silent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép