TanroDictionary Sổ từ

awestricken

/əˈstrektɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kinh sợ; khiếp sợ; kinh hoàng.tính từ

Ví dụ

  1. She felt awestricken by the quiet cave.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép