Nghĩa tiếng Việt
- Đáng kinh sợ; uy nghi, oai nghiêm.tính từ
- Dễ sợ, khủng khiếp.tính từ
- Lạ lùng, phi thường; hết sức, vô cùng; thật là.tính từ
- Đáng tôn kính.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The awful storm scared the whole town.
-
That was an awful thunderstorm last night.
-
It was an awful surprise for us.
-
They held the old teacher in awful respect.
-
an awful thunderstorm
cơn bão khủng khiếp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép