TanroDictionary Sổ từ

awful

/ˈɔːfl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đáng kinh sợ; uy nghi, oai nghiêm.tính từ
  2. Dễ sợ, khủng khiếp.tính từ
  3. Lạ lùng, phi thường; hết sức, vô cùng; thật là.tính từ
  4. Đáng tôn kính.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The awful storm scared the whole town.

  2. That was an awful thunderstorm last night.

  3. It was an awful surprise for us.

  4. They held the old teacher in awful respect.

  5. an awful thunderstorm

    cơn bão khủng khiếp

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép