Nghĩa tiếng Việt
- Sự vụng về.danh từ
- Sự lúng túng, sự ngượng nghịu.danh từ
- Sự bất tiện; sự khó khăn.danh từ
- Sự khó xử, sự rắc rối.danh từ
Tiếng Nhật
- 不手際ふてぎわsự vụng về, kém cỏi
Ví dụ
-
His awkwardness made the first meeting tense.
-
She smiled through her awkwardness at the party.
-
The awkwardness of the seat made travel hard.
-
We handled the awkwardness with careful words.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép