Nghĩa tiếng Việt
- Giùi (của thợ giày).danh từ
- Giùi, dùi, lẹm, kim chọc (của thợ giày).danh từ
Ví dụ
-
He used an awl to punch the leather.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɔːl/
He used an awl to punch the leather.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép