Nghĩa tiếng Việt
- Tấm vải bạt (để che nắng, mưa... trên boong tàu).danh từ
- Mái hiên.danh từ
Ví dụ
-
An awning shaded the came door.
-
We stood under the awning during rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép