Nghĩa tiếng Việt
- Nghỉ không được phép, nghỉ không xin phép.tính từ
Ví dụ
-
He was awol from work on Monday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeɪwɒl/
He was awol from work on Monday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép