TanroDictionary Sổ từ

awol

/ˈeɪwɒl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghỉ không được phép, nghỉ không xin phép.tính từ

Ví dụ

  1. He was awol from work on Monday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép