TanroDictionary Sổ từ

axenic

/eɪˈzɛnɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (sinh học) Chỉ hàm chứa một loài vi sinh vật duy nhất.tính từ

Ví dụ

  1. The lab uses an axenic culture for research.

  2. axenic culture

    mẫu nuôi cấy thuần loài

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép