Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của axedanh từ
- Số nhiều của axdanh từ
- Số nhiều của axisdanh từ
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của axeđộng từ
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của axđộng từ
Ví dụ
-
The axes crossed at the center.
-
The axes of the chart were unclear.
-
The axes helped us map the shape.
-
She axes wood every winter.
-
He axes the branch with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép