TanroDictionary Sổ từ

axes

/ˈæksɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của axedanh từ
  2. Số nhiều của axdanh từ
  3. Số nhiều của axisdanh từ
  4. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của axeđộng từ
  5. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của axđộng từ

Ví dụ

  1. The axes crossed at the center.

  2. The axes of the chart were unclear.

  3. The axes helped us map the shape.

  4. She axes wood every winter.

  5. He axes the branch with care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép