Nghĩa tiếng Việt
- Kiểu dao động xuyên tâm.danh từ
Ví dụ
-
She saw the axial mode yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæksiəl ˈmoʊd/
She saw the axial mode yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép