Nghĩa tiếng Việt
- Đính trụ; gắn trụ.tính từ
Ví dụ
-
The axile stem stood straight in the sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæksaɪl/
The axile stem stood straight in the sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép