TanroDictionary Sổ từ

axile

/ˈæksaɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đính trụ; gắn trụ.tính từ

Ví dụ

  1. The axile stem stood straight in the sun.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép