TanroDictionary Sổ từ

axiom of

/ˈæksiːəˈməv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiên đề về sự lựa chọn.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the axiom of on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép