Nghĩa tiếng Việt
- Tính tiên đề hoá.danh từ
- Finite a. tính tiên đề hoá hữu hạn.danh từ
Ví dụ
-
He kept the axiomatizability on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæksiːəməzəˈtɪbəti/
He kept the axiomatizability on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép