Nghĩa tiếng Việt
- Hướng trục, hướng trụ.tính từ
Ví dụ
-
The axipetal cells moved toward the center.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæksɪˈpetətəl/
The axipetal cells moved toward the center.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép