TanroDictionary Sổ từ

axipetal

/ˌæksɪˈpetətəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hướng trục, hướng trụ.tính từ

Ví dụ

  1. The axipetal cells moved toward the center.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép