Nghĩa tiếng Việt
- Anh-Ân vú em; người hầu gái.danh từ
Ví dụ
-
The child ran to his ayah.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈaɪə/
The child ran to his ayah.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép