TanroDictionary Sổ từ

ayah

/ˈaɪə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Anh-Ân vú em; người hầu gái.danh từ

Ví dụ

  1. The child ran to his ayah.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép