Nghĩa tiếng Việt
- Thủ lĩnh cao tuổi của Hồi giáo ở Iran.danh từ
Ví dụ
-
The ayatollah spoke to the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌaɪəˈtɒlə/
The ayatollah spoke to the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép