Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của Ayusodanh từ
Ví dụ
-
The ayusos met after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/aɪˈusoʊz/
The ayusos met after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép