TanroDictionary Sổ từ

azalea

/əˈzeɪliə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây khô (họ đỗ quyên).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The azalea bloomed beside the porch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép