Nghĩa tiếng Việt
- Tốc độ thay đổi phương vị.danh từ
Ví dụ
-
She saw the azimuth rate yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæzməθ ˈreɪt/
She saw the azimuth rate yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép