TanroDictionary Sổ từ

azoic

/eɪˈzəʊɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô sinh.tính từ
  2. Không có tàn tích hữu cơ.tính từ

Ví dụ

  1. The desert looked azoic and empty.

  2. The azoic rock held no organic remains.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép