Nghĩa tiếng Việt
- Vô sinh.tính từ
- Không có tàn tích hữu cơ.tính từ
Ví dụ
-
The desert looked azoic and empty.
-
The azoic rock held no organic remains.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép