TanroDictionary Sổ từ

azonal

/(ˌ)eɪˈzoʊnəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phi địa đới.tính từ

Ví dụ

  1. This plant grows in azonal soil, not tied to climate zones.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép