Nghĩa tiếng Việt
- Phi địa đới.tính từ
Ví dụ
-
This plant grows in azonal soil, not tied to climate zones.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/(ˌ)eɪˈzoʊnəl/
This plant grows in azonal soil, not tied to climate zones.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép