TanroDictionary Sổ từ

azygous

/eɪˈzaɪɡəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn (tĩnh mạch, động mạch).tính từ

Ví dụ

  1. The azygous vein carried blood from the back.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép