TanroDictionary Sổ từ

bàng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây cành mọc ngang, lá to, quả giẹp, trồng để lấy bóng mát về mùa hè.danh từ

Ví dụ

  1. Mùa hè thì tán bàng rủ xanh tươi (Nguyễn Huy Tưởng)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép