Nghĩa tiếng Việt
- Ghế có lưng tựa, tay vịn, được mắc chặt trên lưng voi.danh từ
Ví dụ
-
Ngồi trên bành voi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Ngồi trên bành voi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép