Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ sâu trũng như ao vũng, thường ở ngoài đồng.danh từ
Ví dụ
-
Bàu sen .
-
Cá bàu ngon hơn cá đồng .
-
Tháng năm tát cá dưới bàu,.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép