TanroDictionary Sổ từ

bày

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắp xếp theo một thứ tự nào đó.động từ
  2. Đặt ra trên bàn, trên chiếu, trên mâm.động từ
  3. Hiện rõ ra.động từ
  4. Chỉ vẽ cho.động từ
  5. Tìm cách thực hiện một mục đích.động từ
  6. Tỏ ý kiến.động từ
  7. Tổ chức.động từ
  8. Bày vẽ nói tắt.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bày đồ hàng để bán, bày tranh triển lãm

  2. Thì trân thức thức sẵn bày (Truyện Kiều)

  3. Cảnh tranh giành bày ra trước mặt.

  4. Bày cho cách tiến hành.

  5. Thua cuộc này, bày cuộc khác (Trường Chinh)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép