TanroDictionary Sổ từ

bá đạo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính sách cai trị dùng vũ lực, hình phạt và quyền thế.danh từ
  2. Có tính vô địch, vô đối, siêu phàm; không tưởng tượng nổi.tính từ い

Ví dụ

  1. Cách đây hai ngàn ba trăm năm, Hàn Phi Tử đã soạn ra lý luận bá đạo, vạch rõ con đường mưu đồ bá vương, xây dựng nền tảng tư tưởng bá thuật, giúp cho Tần Thủy Hoàng đạt được tham vọng bá vương.

  2. Bá đạo trên từng hạt gạo.

  3. Bài văn bá đạo của học sinh khiến thầy giáo phải bật ngửa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép