Nghĩa tiếng Việt
- Ở trạng thái bâng khuâng, vấn vương và cảm thấy nhẹ nhàng, dễ chịu.tính từ い
Ví dụ
-
Cảm giác bâng lâng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cảm giác bâng lâng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép