TanroDictionary Sổ từ

béng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngay lập tức, nhanh và gọn, cốt cho xong.adv
  2. Một cách rất nhanh và không còn lại một chút gì.adv

Ví dụ

  1. Làm béng đi cho yên.

  2. Nhận béng cho xong.

  3. Mất béng cái đồng hồ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép