TanroDictionary Sổ từ

bìa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tờ giấy dày hoặc vật nào đó đóng ngoài quyển sách, vở.danh từ
  2. Giấy dày, khổ lớn dùng để làm bìa sách vở, vỏ hộp, v.v.danh từ
  3. Phần ngoài cây gỗ rọc để loại đi.danh từ
  4. Từng tấm đậu phụ.danh từ
  5. Phía ngoài, mép ngoài.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Sách đóng bìa cứng.

  2. Bọc bìa cẩn thận.

  3. Mua mấy tấm bìa.

  4. Gỗ bìa thì dùng làm củi đun.

  5. Mua mấy bìa đậu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép