Nghĩa tiếng Việt
- Tờ giấy dày hoặc vật nào đó đóng ngoài quyển sách, vở.danh từ
- Giấy dày, khổ lớn dùng để làm bìa sách vở, vỏ hộp, v.v.danh từ
- Phần ngoài cây gỗ rọc để loại đi.danh từ
- Từng tấm đậu phụ.danh từ
- Phía ngoài, mép ngoài.danh từ
Tiếng Nhật
- 表紙ひょうしbìa (sách, tạp chí)
Ví dụ
-
Sách đóng bìa cứng.
-
Bọc bìa cẩn thận.
-
Mua mấy tấm bìa.
-
Gỗ bìa thì dùng làm củi đun.
-
Mua mấy bìa đậu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép