TanroDictionary Sổ từ

bít

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ^((xem từ nguyên 1)) Từ tin học chỉ đơn vị thông tin nhỏ nhất.danh từ
  2. Nhét vật gì vào một cái khe.động từ
  3. Làm cho tắc, không thông.động từ

Ví dụ

  1. Bít chỉ có thể có một trong hai giá trị 0 hoặc 1.

  2. Bít khe cửa cho khỏi có gió lọt vào

  3. Thương nhau sao bít đường đi lối về. (ca dao)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép