TanroDictionary Sổ từ

bòng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây cùng họ bưởi, quả to, cùi dày, vị chua.danh từ
  2. Quả bòng.danh từ
  3. Túi vải dùng để lọc bột nước hoặc đựng quần áo.danh từ

Ví dụ

  1. Nhà có mấy cây bòng.

  2. Mua phải bòng, không phải bưởi đâu.

  3. Mượn cái bao bòng bột.

  4. Mang bòng đi đường.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép