Nghĩa tiếng Việt
- Nước đông cứng trong thiên nhiên ở nơi có khí hậu lạnh.danh từ
- Nhóm trộm cướp có người cầm đầu.danh từ
- Nhóm ca sĩ, nhạc sĩ biểu diễn chung.danh từ
- Đoạn vải hoặc giấy... dài và hẹp, dùng vào việc gì nhất định.danh từ
- Đoạn vải hoặc giấy... dài và hẹp, dùng vào việc gì nhất định.; Băng vải dùng để làm kín vết thương, hoặc nói chung tất cả những thứ cần thiết để che giữ cho vết thương.danh từ
- Đoạn vải hoặc giấy... dài và hẹp, dùng vào việc gì nhất định.; Băng vải tẩm mực, quấn thành cuộn dùng để đánh máy chữ.danh từ
- Đoạn vải hoặc giấy... dài và hẹp, dùng vào việc gì nhất định.; Băng từ (nói tắt).danh từ
- Đoạn vải hoặc giấy... dài và hẹp, dùng vào việc gì nhất định.; Khoảng tần số hoặc bước sóng tương đối xác định.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Đóng băng.
-
Tảng băng.
-
Tàu phá băng.
-
Băng cướp.
-
Băng báo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép