TanroDictionary Sổ từ

băng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước đông cứng trong thiên nhiên ở nơi có khí hậu lạnh.danh từ
  2. Nhóm trộm cướp có người cầm đầu.danh từ
  3. Nhóm ca sĩ, nhạc sĩ biểu diễn chung.danh từ
  4. Đoạn vải hoặc giấy... dài và hẹp, dùng vào việc gì nhất định.danh từ
  5. Đoạn vải hoặc giấy... dài và hẹp, dùng vào việc gì nhất định.; Băng vải dùng để làm kín vết thương, hoặc nói chung tất cả những thứ cần thiết để che giữ cho vết thương.danh từ
  6. Đoạn vải hoặc giấy... dài và hẹp, dùng vào việc gì nhất định.; Băng vải tẩm mực, quấn thành cuộn dùng để đánh máy chữ.danh từ
  7. Đoạn vải hoặc giấy... dài và hẹp, dùng vào việc gì nhất định.; Băng từ (nói tắt).danh từ
  8. Đoạn vải hoặc giấy... dài và hẹp, dùng vào việc gì nhất định.; Khoảng tần số hoặc bước sóng tương đối xác định.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đóng băng.

  2. Tảng băng.

  3. Tàu phá băng.

  4. Băng cướp.

  5. Băng báo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép