TanroDictionary Sổ từ

bưng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng đồng lầy ngập nước, mọc nhiều cỏ lác.danh từ
  2. Cầm bằng tay đưa ngang tầm ngực hoặc bụng (thường là bằng cả hai tay).động từ
  3. Che, bịt kín bằng bàn tay hoặc bằng một lớp mỏng và căng.động từ

Ví dụ

  1. Lội qua bưng.

  2. Bưng khay chén.

  3. Cày đồng đang buổi ban trưa, Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày. Ai ơi bưng bát cơm đầy, Dẻo thơm một hạt đắng cay muôn phần.

  4. Bưng miệng cười.

  5. Bưng trống.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép