Nghĩa tiếng Việt
- . Trắng toàn một màu.tính từ い
- . Bày tỏ, nói (với người trên).động từ
- Thưa (chỉ dùng để nói với nhà sư).động từ
Ví dụ
-
Trời đã sáng bạch.
-
Trắng bạch.
-
Chuột bạch.
-
Hoa hồng bạch.
-
Ăn chưa sạch, bạch chưa thông. (tục ngữ)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép