TanroDictionary Sổ từ

bịp

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng những mánh khoé gian xảo để đánh lừa người khác.động từ

Ví dụ

  1. Bị chúng nó bịp mất hết tiền.

  2. Cờ gian bạc bịp. (tục ngữ)

  3. Không bịp được ai.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép