TanroDictionary Sổ từ

ba hoa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói nhiều, phóng đại quá sự thật, có ý khoe khoang.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nó chỉ ba hoa thế thôi chứ có biết gì đâu.

  2. Ăn nói ba hoa một tấc lên trời.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép