Nghĩa tiếng Việt
- Túi bằng vải dày hoặc bằng da, đeo trên lưng để đựng quần áo và đồ lặt vặt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Khang mở ba-lô tìm một gói giấy.
(Nguyễn Đình Thi)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép