TanroDictionary Sổ từ

baaed

/bˈɑːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của baađộng từ
  2. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của baađộng từ

Ví dụ

  1. The sheep baaed all morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép