Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng be be của cừu.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của baa.động từ
Ví dụ
-
The sheep made a soft baaing sound.
-
The lamb was baaing in the pen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép