TanroDictionary Sổ từ

baalism

/ˈbeɪəˌlɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tôn giáo thờ Baal là vị thần chính.danh từ

Ví dụ

  1. The old temple was once devoted to baalism.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép