Nghĩa tiếng Việt
- Tôn giáo thờ Baal là vị thần chính.danh từ
Ví dụ
-
The old temple was once devoted to baalism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbeɪəˌlɪzəm/
The old temple was once devoted to baalism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép