Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của baađộng từ
- Ông chủ (những người không phải da trắng, dùng chỉ những người châu Âu ở địa vị cao).danh từ
Ví dụ
-
The sheep baas when it sees the farmer.
-
The baas gave clear orders to the workers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép