Nghĩa tiếng Việt
- Cây cọ cao (ở Đông Bắc Bra-xin).danh từ
Ví dụ
-
A babassu tree grew near the house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbɑːbəˈsuː/
A babassu tree grew near the house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép