Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng bập bẹ, tiếng bi bô (trẻ con).danh từ
- Sự nói lảm nhảm, sự.danh từ
- Tiếng rì rào, tiếng róc rách (suối).danh từ
- Sự tiết lộ (bí mật).danh từ
- Bập bẹ, bi bô (trẻ con).động từ
- Nói nhiều, nói lảm nhảm, bép xép.động từ
- Rì rào, róc rách (suối).động từ
- Tiết lộ (bí mật).động từ
Ví dụ
-
The baby's babblement filled the room.
-
His babblement annoyed the whole team.
-
We heard the babblement of the brook.
-
His babblement exposed the surprise plan.
-
The child can babblement for hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép