TanroDictionary Sổ từ

babel

/ˈbeɪbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Babel) tháp Ba-ben.danh từ
  2. Toà nhà cao; công trình kiến trúc to lớn.danh từ
  3. Kế hoạch ảo tưởng.danh từ
  4. Mớ hỗn độn những tiếng nói khác nhau.danh từ

Ví dụ

  1. The market was a babel of voices.

  2. The babel tower rose above the town.

  3. That plan sounds like a babel to me.

  4. The room became a babel of chatter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép