Nghĩa tiếng Việt
- (Babel) tháp Ba-ben.danh từ
- Toà nhà cao; công trình kiến trúc to lớn.danh từ
- Kế hoạch ảo tưởng.danh từ
- Mớ hỗn độn những tiếng nói khác nhau.danh từ
Ví dụ
-
The market was a babel of voices.
-
The babel tower rose above the town.
-
That plan sounds like a babel to me.
-
The room became a babel of chatter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép