Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của babydanh từ
Ví dụ
-
The babies slept peacefully after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbeɪbiz/
The babies slept peacefully after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép