TanroDictionary Sổ từ

babouche

/bəˈbuːʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giày hạ, hài (A-ÃRập).danh từ

Ví dụ

  1. She bought new babouche for the festival.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép