Nghĩa tiếng Việt
- Giày hạ, hài (A-ÃRập).danh từ
Ví dụ
-
She bought new babouche for the festival.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bəˈbuːʃ/
She bought new babouche for the festival.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép