TanroDictionary Sổ từ

babu

/ˈbɑːbuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ông (cách gọi đàn ông ở ấn độ).danh từ

Ví dụ

  1. The babu smiled and offered us tea.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép