TanroDictionary Sổ từ

baby-sitting

/ˈbeɪbiˈsɪttin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công việc giữ trẻ hộ.danh từ

Ví dụ

  1. Baby-sitting kept her busy on weekends.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép