Nghĩa tiếng Việt
- Công việc giữ trẻ hộ.danh từ
Ví dụ
-
Baby-sitting kept her busy on weekends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbeɪbiˈsɪttin/
Baby-sitting kept her busy on weekends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép